TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trêu chòng tiếng Anh là gì?

"trêu chòng" trong tiếng Anh là josh (động từ), razz (ngoại động từ), joke (động từ).

josh Động từ

UK/ˈd͡ʒɒʃ/US/ˈd͡ʒɑʃ/

Nghĩa: Bỡn cợt, trêu chòng, chòng ghẹo.

Xem đầy đủ từ "josh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

razz Ngoại động từ

UK/ɹæz/US/ɹæz/

Nghĩa: (từ lóng) trêu chòng, chọc ghẹo

Xem đầy đủ từ "razz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joke Động từ

UK/ˈd͡ʒəʊ̯k/US/ˈd͡ʒoʊ̯k/

Nghĩa: Đùa bỡn, giễu cợt; trêu chòng.

Xem đầy đủ từ "joke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rib Ngoại động từ

UK/ɹɪb/US/ɹɪb/

Nghĩa: Trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai).

Xem đầy đủ từ "rib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jolly Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒɒli/US/ˈd͡ʒɑli/

Nghĩa: Đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo.

Xem đầy đủ từ "jolly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jokingly Phó từ

UK/ˈdʒəʊ.kɪŋ.liː/US/ˈdʒoʊ.kɪŋ.li/

Nghĩa: Đùa bỡn, giễu cợt, trêu chòng.

Xem đầy đủ từ "jokingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tease Danh từ

UK/tiːz/US/tiːz/

Nghĩa: Sự chòng ghẹo, sự trêu chòng.

Xem đầy đủ từ "tease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trêu chòng tiếng Anh là gì?

"trêu chòng" trong tiếng Anh là josh (động từ), razz (ngoại động từ), joke (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.