Trí óc tiếng Anh là gì?
"trí óc" trong tiếng Anh là intellectual (tính từ), mind (danh từ), brain (danh từ).
intellectual Tính từ
UK/ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/US/ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/
Nghĩa: Trí óc; vận dụng trí óc.
mind Danh từ
UK/maɪnd/US/maɪnd/
Nghĩa: Trí, trí tuệ, trí óc.
brain Danh từ
UK/ˈbɹeɪ̯n/US/ˈbɹeɪ̯n/
Nghĩa: Đầu óc, trí óc.
intelligence Danh từ
UK/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/US/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/
Nghĩa: Khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc.
mental Tính từ
UK/ˈmɛn.təl/US/ˈmɛn.təl/
Nghĩa: Trí tuệ, (thuộc) trí óc.
- the mental powersnăng lực trí tuệ
intellect
UK/ˈɪntəlɛkt/US/ˈɪntəˌlɛkt/
headpiece Danh từ
US/ˈhɛdˌpis/
Nghĩa: Đầu óc, trí óc.
Câu hỏi thường gặp
Trí óc tiếng Anh là gì?
"trí óc" trong tiếng Anh là intellectual (tính từ), mind (danh từ), brain (danh từ).