TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trí óc tiếng Anh là gì?

"trí óc" trong tiếng Anh là intellectual (tính từ), mind (danh từ), brain (danh từ).

intellectual Tính từ

UK/ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/US/ˌɪntəˈlɛkt͡ʃʊəl/

Nghĩa: Trí óc; vận dụng trí óc.

Xem đầy đủ từ "intellectual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mind Danh từ

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Nghĩa: Trí, trí tuệ, trí óc.

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brain Danh từ

UK/ˈbɹeɪ̯n/US/ˈbɹeɪ̯n/

Nghĩa: Đầu óc, trí óc.

Xem đầy đủ từ "brain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intelligence Danh từ

UK/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/US/ɪnˈtɛl.ɪ.d͡ʒəns/

Nghĩa: Khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc.

Xem đầy đủ từ "intelligence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mental Tính từ

UK/ˈmɛn.təl/US/ˈmɛn.təl/

Nghĩa: Trí tuệ, (thuộc) trí óc.

  • the mental powersnăng lực trí tuệ

Xem đầy đủ từ "mental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intellect

UK/ˈɪntəlɛkt/US/ˈɪntəˌlɛkt/

Xem đầy đủ từ "intellect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headpiece Danh từ

US/ˈhɛdˌpis/

Nghĩa: Đầu óc, trí óc.

Xem đầy đủ từ "headpiece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trí óc tiếng Anh là gì?

"trí óc" trong tiếng Anh là intellectual (tính từ), mind (danh từ), brain (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.