TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trích dẫn tiếng Anh là gì?

"trích dẫn" trong tiếng Anh là quote (ngoại động từ), cite (ngoại động từ), excerpt (ngoại động từ).

quote Ngoại động từ

UK/kwəʊt/US/kwoʊt/

Nghĩa: Trích dẫn (đoạn văn...).

  • When replying, quote the reference number above.Khi hồi âm, hãy trích dẫn số tham chiếu bên trên.

Xem đầy đủ từ "quote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cite Ngoại động từ

UK/saɪt/US/saɪt/

Nghĩa: Dẫn, trích dẫn.

  • to cite someone's wordsdẫn lời nói của ai

Xem đầy đủ từ "cite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excerpt Ngoại động từ

UK/ˈɛɡzɜː(p)t/US/ˈɛɡzɝ(p)t/

Nghĩa: Trích, trích dẫn (một đoạn trong sách...).

Xem đầy đủ từ "excerpt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quotation Danh từ

US/kwoʊˈteɪʃn̩/

Nghĩa: Sự trích dẫn; đoạn trích dẫn.

Xem đầy đủ từ "quotation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

citation Danh từ

UK/ˌsaɪˈteɪʃn̩/US/ˌsaɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự dẫn, sự trích dẫn.

Xem đầy đủ từ "citation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quotative Tính từ

Nghĩa: Sự trích dẫn; để trích dẫn.

Xem đầy đủ từ "quotative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

excerption Danh từ

UK/ɪkˈsɜː(ɹ)pʃən/US/ɪkˈsɜː(ɹ)pʃən/

Nghĩa: Sự trích, sự trích dẫn.

Xem đầy đủ từ "excerption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trích dẫn tiếng Anh là gì?

"trích dẫn" trong tiếng Anh là quote (ngoại động từ), cite (ngoại động từ), excerpt (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.