Trò tiếng Anh là gì?
"trò" trong tiếng Anh là trick (danh từ), bottle flipping (danh từ), game.
trick Danh từ
UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/
Nghĩa: Trò, trò khéo.
- I trained the dog to do tricks.Tôi đã dạy chú chó đó làm trò.
- conjuring tricktrò nhanh tay, trò ảo thuật
bottle flipping Danh từ
Nghĩa: Trò.
game
UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/
- Last night's game was exciting.Trò chơi tối hôm qua rất hào hứng
- Chess is not an easy game.Cờ vua không phải là trò dễ chơi.
you
UK/ju/US/jə/
play
US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]
amusement
UK/əˈmjuzmənt/US/əˈmjuzmənt/
comedy
UK/ˈkɒmədi/US/ˈkɑmədi/
artifice
UK/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/US/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/
antic
UK/ˈæn.tɪk/US/ˈæn.tɪk/
facetiousness
US/fə.ˈsi.ʃəs.nəs/
Câu hỏi thường gặp
Trò tiếng Anh là gì?
"trò" trong tiếng Anh là trick (danh từ), bottle flipping (danh từ), game.