Trông mong tiếng Anh là gì?
"trông mong" trong tiếng Anh là expect (ngoại động từ), trust (nội động từ), count on (cụm động từ).
expect Ngoại động từ
UK/ɪkˈspɛkt/US/ɪkˈspɛkt/
Nghĩa: Mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong.
- don't expect me till you see međừng ngóng chờ tôi, lúc nào có thể đến là tôi sẽ đến
trust Nội động từ
UK/tɹʌst/US/tɹʌst/
Nghĩa: Trông mong, tin cậy.
- to trust to lucktrông vào sự may mắn
- to trust in someonetin ở ai
count on Cụm động từ
US/kaʊnʌn/
Nghĩa: trông mong
think Động từ
UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/
Nghĩa: Trông mong.
- I thought to have heard from youtôi mong được nhận tin anh
wait
US/weɪt/
expectation Danh từ
UK/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong.
expectant Danh từ
UK/ɪkˈspɛktənt/US/ɪkˈspɛktənt/
Nghĩa: Người mong đợi, người chờ đợi, người trông mong.
Câu hỏi thường gặp
Trông mong tiếng Anh là gì?
"trông mong" trong tiếng Anh là expect (ngoại động từ), trust (nội động từ), count on (cụm động từ).