TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trả lời tiếng Anh là gì?

"trả lời" trong tiếng Anh là answer (động từ), reply (động từ), response (danh từ).

answer Động từ

UK/ˈɑːn.sə/US/ˈæn.sɚ/

Nghĩa: Trả lời, đáp lại; thưa.

  • The shy pupil murmured his answer.Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
  • I think the answer will be no.Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không.

Xem đầy đủ từ "answer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reply Động từ

UK/ɹɪˈplaɪ/US/ɹɪˈplaɪ/

Nghĩa: Trả lời, đáp lại.

  • I was asked, "You OK, kid?". I replied, "Fine."Người ta hỏi tôi, "Nhóc sao không đấy?". Tôi trả lời, "Ổn."
  • He always replies to my comments.Lúc nào anh ấy cũng trả lời bình luận của tôi.

Xem đầy đủ từ "reply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

response Danh từ

UK/ɹɪˈspɒns/US/ɹɪˈspɑns/

Nghĩa: trả lời

  • I'm sorry for the late response.Tôi xin lỗi vì đã trả lời trễ.

Xem đầy đủ từ "response": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re Giới từ

UK/ɹiː/US/ɹiː/

Nghĩa: Về việc; về, trả lời.

  • your cooperative selling to the State of 5,000 extra tons of ricevề việc hợp tác xã của các đồng chí bán thêm cho nhà nước 5 000 tấn gạo
  • re your letter of June 10thvề (trả lời) bức thư ngày 10 tháng sáu của ông

Xem đầy đủ từ "re": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

responsive Tính từ

UK/ɹɪˈspɒn.sɪv/US/ɹɪˈspɑn.sɪv/

Nghĩa: Đáp lại, trả lời.

  • a responsive gesturecử chỉ đáp lại

Xem đầy đủ từ "responsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respondent Tính từ

UK/ɹɪˈspɒn.dənt/US/ɹɪˈspɑn.dənt/

Nghĩa: Trả lời.

Xem đầy đủ từ "respondent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

return Ngoại động từ

UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/

Nghĩa: Trả lời, đối lại, đáp lại ((thường) dùng trong câu xen giữa câu khác).

  • butreturned the old man - I am too weak to lift it — ông cụ đáp lại nhưng tôi yếu quá không nhấc nổi cái đó

Xem đầy đủ từ "return": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respond

UK/ɹɪˈspɒnd/US/ɹɪˈspɑnd/

Xem đầy đủ từ "respond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

responsively Phó từ

US/rɪ.ˈspɑːnt.sɪv.li/

Nghĩa: Đáp lại, trả lời.

Xem đầy đủ từ "responsively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

answerer Danh từ

UK/ˈɑːn.sə.ɹɚ/US/ˈæn.sə.ɹɚ/

Nghĩa: Người trả lời, người đáp lại.

Xem đầy đủ từ "answerer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

responsiveness Danh từ

UK/ɹɪˈspɒnsɪvnɪs/US/ɹɪˈspɑn.sɪv.nɪs/

Nghĩa: Sự đáp lại, sự trả lời.

Xem đầy đủ từ "responsiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trả lời tiếng Anh là gì?

"trả lời" trong tiếng Anh là answer (động từ), reply (động từ), response (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.