TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trận đấu tiếng Anh là gì?

"trận đấu" trong tiếng Anh là combat (danh từ), match (danh từ), battle.

combat Danh từ

UK/ˈkɒmˌbæt/US/ˈkɑmˌbæt/

Nghĩa: Trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu.

  • single combattrận đánh tay đôi
  • combat of witscuộc đấu trí

Xem đầy đủ từ "combat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

match Danh từ

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/

Nghĩa: trận đấu, trận cầu

  • The match just ended.Trận đấu vừa kết thúc.

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

battle

UK/ˈbætl̩/US/ˈbætl̩/

Xem đầy đủ từ "battle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fight

UK/faɪt/US/fəɪt/

  • The fight ended in a draw.Trận đấu đã kết thúc với tỷ số hòa.

Xem đầy đủ từ "fight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play Danh từ

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯]

Nghĩa: Sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi.

  • the play began at three o'clocktrận đấu bắt đầu lúc ba giờ
  • to win the match by good playthắng trận đấu nhờ lối chơi hay

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contest Danh từ

UK/ˈkɒn.tɛst/US/ˈkɑn.tɛst/

Nghĩa: Cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh.

  • musical contestcuộc thi âm nhạc
  • a boxing contesttrận đấu quyền Anh

Xem đầy đủ từ "contest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

competition

UK/ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/US/ˌkɑm.pəˈtɪʃ.ən/

Xem đầy đủ từ "competition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benefit Danh từ

UK/ˈbɛn.ɪ.fɪt/US/ˈbɛn.ɪˌfɪt/

Nghĩa: Buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế).

Xem đầy đủ từ "benefit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trận đấu tiếng Anh là gì?

"trận đấu" trong tiếng Anh là combat (danh từ), match (danh từ), battle.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.