Trệch tiếng Anh là gì?
"trệch" trong tiếng Anh là miss (ngoại động từ), deviate (nội động từ), diverge (nội động từ).
miss Ngoại động từ
UK/mɪs/US/mɪs/
Nghĩa: Trượt, hỏng, trệch, không trúng (đích).
- to miss one's aimbắn trệch đích; không đạt mục đích
deviate Nội động từ
UK/ˈdiː.vi.eɪt/US/ˈdi.vi.eɪt/
Nghĩa: Trệch, lệch, trệch hướng; (nghĩa bóng) sai đường, lạc đường, lạc lối, xa rời.
- to deviate from the directiontrệch hướng
- to deviate from one's waylạc đường
diverge Nội động từ
UK/daɪˈvɜːd͡ʒ/US/dɪˈvɝd͡ʒ/
Nghĩa: Trệch; đi trệch.
divergent Tính từ
UK/daɪˈvɜː.d͡ʒənt/US/dɪˈvɝ.d͡ʒənt/
Nghĩa: Trệch; trệch đi.
divergence Danh từ
UK/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/US/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/
Nghĩa: Sự trệch; sự đi trệch.
deviation Danh từ
UK/ˌdiː.viˈeɪʃən/US/ˌdiviˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự trệch, sự lệch, sự trệch hướng; (nghĩa bóng) sự sai đường, sự lạc đường, sự lạc lối, sự xa rời.
- leftist deviationsự tả khuynh
- rightist deviationsự hữu khuynh
divergency Danh từ
Nghĩa: Sự trệch; sự đi trệch.
Câu hỏi thường gặp
Trệch tiếng Anh là gì?
"trệch" trong tiếng Anh là miss (ngoại động từ), deviate (nội động từ), diverge (nội động từ).