Trợ cấp tiếng Anh là gì?
"trợ cấp" trong tiếng Anh là subsidize (ngoại động từ), subsidy (danh từ), subvene (nội động từ).
subsidize Ngoại động từ
UK/ˈsʌbsɪdaɪz/US/ˈsʌbsɪdaɪz/
Nghĩa: Trợ cấp, phụ cấp.
- to be subsidized by the Stateđược nhà nước trợ cấp
subsidy Danh từ
UK/ˈsʌbsɪdi/US/ˈsʌbsɪdi/
Nghĩa: trợ cấp
subvene Nội động từ
Nghĩa: Trợ cấp; cứu tế.
allow Ngoại động từ
UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/
Nghĩa: Cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát.
- to be allowed 300đ a yearmỗi năm được trợ cấp 300đ
allowance Ngoại động từ
US/əˈlaʊɪns/
Nghĩa: Cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp.
prestation Danh từ
UK/pɹɛsˈteɪʃən/US/pɹɛsˈteɪʃən/
Nghĩa: Cấp phí; trợ cấp.
relief Danh từ
UK/rɪˈliːf/US/rɪˈliːf/
Nghĩa: Sự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện.
- to go someone's reliefcứu giúp ai
- to provide relief for the earthquake victimscứu tế những người bị hạn động đất
subsidization Danh từ
Nghĩa: Sự trợ cấp.
subsidizer Danh từ
US/ˈsəb.sə.ˌdɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người trợ cấp.
grantor Danh từ
US/ˈɡræn.tɜː/
Nghĩa: Người trợ cấp.
Câu hỏi thường gặp
Trợ cấp tiếng Anh là gì?
"trợ cấp" trong tiếng Anh là subsidize (ngoại động từ), subsidy (danh từ), subvene (nội động từ).