TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trữ tiếng Anh là gì?

"trữ" trong tiếng Anh là hoard (ngoại động từ), treasure (ngoại động từ), cache (ngoại động từ).

hoard Ngoại động từ

UK/hɔːd/US/hɔɹd/ giọng người thật

Nghĩa: Trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum.

Xem đầy đủ từ "hoard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treasure Ngoại động từ

UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...).

Xem đầy đủ từ "treasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cache Ngoại động từ

UK/kæʃ/US/kæʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Giấu kín, trữ.

Xem đầy đủ từ "cache": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

store

UK/stɔː/US/stɔɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hive Ngoại động từ

UK/haɪv/US/haɪv/ giọng máy

Nghĩa: Chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ).

Xem đầy đủ từ "hive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay-up Danh từ

US/ˈleɪ.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự trữ, sự để dành.

Xem đầy đủ từ "lay-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoarding Danh từ

UK/ˈhɔːdɪŋ/US/ˈhɔːdɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm.

Xem đầy đủ từ "hoarding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trữ tiếng Anh là gì?

"trữ" trong tiếng Anh là hoard (ngoại động từ), treasure (ngoại động từ), cache (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hoard": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "treasure": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cache": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "store": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hoarding": Speaker: Sapaa Recorder: Sapaa, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.