TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trao đổi tiếng Anh là gì?

"trao đổi" trong tiếng Anh là exchange (ngoại động từ), swap (động từ), swop (động từ).

exchange Ngoại động từ

UK/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/US/ɛksˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Đổi, đổi chác, trao đổi.

  • to exchange goodstrao đổi hàng hoá
  • to exchange wordslời đi tiếng lại, đấu khẩu

Xem đầy đủ từ "exchange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swap Động từ

UK/ˈswɒp/US/ˈswɑp/

Nghĩa: Đổi, trao đổi, đổi chác.

  • to swap something for somethingtrao đổi vật no lấy vật kia
  • never swap horses while crossing the streamkhông nên thay ngựa giữa dòng

Xem đầy đủ từ "swap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swop Động từ

UK/swɒp/US/swɑp/

Nghĩa: Đổi, trao đổi, đổi chác.

  • to swop something for somethingtrao đổi vật no lấy vật kia
  • never swop horses while crossing the streamkhông nên thay ngựa giữa dòng

Xem đầy đủ từ "swop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give Động từ

UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/

Nghĩa: Trả (tiền...); trao đổi.

  • how much did you give for it?anh trả cái đó bao nhiêu?
  • to give a horse for a car cowđổi con ngựa lấy con bò cái

Xem đầy đủ từ "give": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertain Ngoại động từ

UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/

Nghĩa: Trao đổi (thư từ...).

Xem đầy đủ từ "entertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

panel Danh từ

UK/ˈpænəl/US/ˈpænəl/

Nghĩa: Một nhóm người tụ tập để nhận định, trao đổi.

Xem đầy đủ từ "panel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interchange

UK/ɪntə(ɹ)ˈtʃeɪndʒ/US/ɪntɚˈt͡ʃeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "interchange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culture Danh từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi.

  • the culture of the mindsự mở mang trí tuệ
  • physical culturethể dục

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truck Danh từ

UK/tɹʌk/US/tɹʌk/

Nghĩa: Sự trao đổi, sự đổi chác.

Xem đầy đủ từ "truck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

return Danh từ

UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/

Nghĩa: Sự thưởng, sự đền đáp, sự trao đổi.

  • in return for someone's kindnessđể đền đáp lại lòng tốt của ai

Xem đầy đủ từ "return": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gave Động từ

UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/

Nghĩa: Trả (tiền...); trao đổi.

  • how much did you give for it?anh trả cái đó bao nhiêu?
  • to give a horse for a car cowđổi con ngựa lấy con bò cái

Xem đầy đủ từ "gave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trao đổi tiếng Anh là gì?

"trao đổi" trong tiếng Anh là exchange (ngoại động từ), swap (động từ), swop (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.