Triệu tiếng Anh là gì?
"triệu" trong tiếng Anh là million (tính từ), boding (danh từ), foreboder (danh từ).
million Tính từ
UK/ˈmɪl.jən/US/ˈmɪl.jən/
Nghĩa: Triệu.
- They say that Firefox is downloaded over 8 million times a day.Người ta nói rằng Firefox được tải về 8 triệu lần một ngày.
- Suppose you had ten million yen, what would you do?Giả sử bạn có 10 triệu yên, bạn sẽ làm gì?
boding Danh từ
UK/ˈbəʊdɪŋ/US/ˈboʊdɪŋ/
Nghĩa: Điềm, triệu.
foreboder Danh từ
Nghĩa: Điềm, triệu.
portend Danh từ
UK/pɔːˈtɛnd/US/pɔɹˈtɛnd/
Nghĩa: Điềm, triệu.
presage Danh từ
UK/ˈpɹɛsɪdʒ/
Nghĩa: Điềm, triệu.
one million Số từ
US/ˈwən ˈmɪl.jən/
Nghĩa: Một triệu.
- One million people lost their lives in the war.Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
- One million is one thousand squared.Một triệu là một nghìn mũ hai.
herald Danh từ
UK/ˈhɛɹəld/US/ˈhɛɹəld/
Nghĩa: Người đưa tin, sứ giả; điềm, triệu.
augury Danh từ
UK/ˈɔː.ɡjʊ.ɹi/US/ˈɔː.ɡjʊ.ɹi/
Nghĩa: Điềm, triệu.
prognostication Danh từ
US/ˌprɑːɡ.ˌnɑːs.tə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Điềm báo trước, triệu.
Câu hỏi thường gặp
Triệu tiếng Anh là gì?
"triệu" trong tiếng Anh là million (tính từ), boding (danh từ), foreboder (danh từ).