Truỵ lạc tiếng Anh là gì?
"truỵ lạc" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), depraved (tính từ), libertine (tính từ).
abandoned Tính từ
UK/əˈbæn.dənd/US/əˈbæn.dənd/
Nghĩa: phóng đãng, truỵ lạc, trụy lạc
depraved Tính từ
UK/dɪˈpɹeɪvd/
Nghĩa: Hỏng, suy đồi; sa đoạ, truỵ lạc.
libertine Tính từ
UK/ˈlɪb.ə.tiːn/US/ˈlɪb.ɚ.tin/
Nghĩa: Phóng đâng, truỵ lạc, dâm đãng.
gay Tính từ
UK/ɡeɪ/US/ɡeɪ/
Nghĩa: Truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà).
- to lead a gay lifesống cuộc đời phóng đãng
vice Danh từ
UK/vaɪs/US/vaɪs/
Nghĩa: Sự truỵ lạc, sự đồi bại.
- a city sunk in vicesmột thành phố chìm đắm trong cảnh truỵ lạc
lapse Danh từ
UK/læps/US/læps/
Nghĩa: Sự sa ngã, sự suy đồi, sự truỵ lạc.
- a lapse from virtue; moral lapsesự sa ngã
debauchery Danh từ
UK/dɪˈbɔː.t͡ʃə.ɹi/US/dɪˈbɔ.t͡ʃə.ɹi/
Nghĩa: Sự trác tráng, sự truỵ lạc.
- to turn to debaucherychơi bời truỵ lạc
debauch Danh từ
UK/dɪˈbɔːt͡ʃ/US/dɪˈbɔːt͡ʃ/
Nghĩa: Sự trác tráng, sự truỵ lạc; sự sa ngã, sự sa đoạ, sự đồi truỵ.
debauchee Danh từ
UK/dɪbɔːˈtʃi/
Nghĩa: Người trác táng, người truỵ lạc.
whoredom Danh từ
UK/ˈhɔːdəm/US/ˈhɔɚdəm/
Nghĩa: Sự truỵ lạc.
perverted
US/pɜː.ˈvɜː.təd/
debauched
UK/dɪˈbɔːtʃt/
Câu hỏi thường gặp
Truỵ lạc tiếng Anh là gì?
"truỵ lạc" trong tiếng Anh là abandoned (tính từ), depraved (tính từ), libertine (tính từ).