Trung bình tiếng Anh là gì?
"trung bình" trong tiếng Anh là average (tính từ), medium (tính từ), mean (tính từ).
average Tính từ
UK/ˈæv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/US/ˈæv.ɚ.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Trung bình.
- Great minds discuss ideas, average minds discuss events, small minds discuss people.Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người.
- Tom is shorter than average.Tom thấp hơn mức trung bình.
medium Tính từ
UK/ˈmiː.di.əm/US/ˈmiː.di.əm/
Nghĩa: Trung bình, trung, vừa.
- I would class my garden as medium in size.Tôi sẽ phân loại khu vườn của mình là kích thước trung bình.
- medium wave(rađiô) làn sóng trung
mean Tính từ
UK/miːn/US/min/
Nghĩa: Trung bình, vừa, ở giữa.
- a man of mean staturengười tầm vóc trung bình, người tầm thước
- the mean annual temperatuređộ nhiệt trung bình hằng năm
par Tính từ
UK/pɑː/US/pɑɹ/
Nghĩa: Trung bình; bình thường.
averagely Phó từ
US/ˈæ.və.rɪdʒ.li/
Nghĩa: Trung bình.
medial Tính từ
UK/ˈmiː.di.əl/US/ˈmiː.di.əl/
Nghĩa: Trung bình; vừa.
middling Tính từ
UK/ˈmɪdlɪŋ/US/ˈmɪd(ə)lɪŋ/
Nghĩa: Trung bình, vừa phải, bậc trung.
- a man of middling sizemột người tầm thước
middlings Phó từ
UK/ˈmɪdlɪŋz/US/ˈmɪd(ə)lɪŋz/
Nghĩa: Trung bình, vừa phải, kha khá.
- middlings tallcao vừa phải
Câu hỏi thường gặp
Trung bình tiếng Anh là gì?
"trung bình" trong tiếng Anh là average (tính từ), medium (tính từ), mean (tính từ).