TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Trung bình tiếng Anh là gì?

"trung bình" trong tiếng Anh là average (tính từ), medium (tính từ), mean (tính từ).

average Tính từ

UK/ˈæv.(ə.)ɹɪd͡ʒ/US/ˈæv.ɚ.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Trung bình.

  • Great minds discuss ideas, average minds discuss events, small minds discuss people.Những bộ óc vĩ đại thảo luận về ý tưởng, đầu óc trung bình bàn luận về sự kiện, còn tâm trí nhỏ nhen bình phẩm về mọi người.
  • Tom is shorter than average.Tom thấp hơn mức trung bình.

Xem đầy đủ từ "average": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medium Tính từ

UK/ˈmiː.di.əm/US/ˈmiː.di.əm/

Nghĩa: Trung bình, trung, vừa.

  • I would class my garden as medium in size.Tôi sẽ phân loại khu vườn của mình là kích thước trung bình.
  • medium wave(rađiô) làn sóng trung

Xem đầy đủ từ "medium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Tính từ

UK/miːn/US/min/

Nghĩa: Trung bình, vừa, ở giữa.

  • a man of mean staturengười tầm vóc trung bình, người tầm thước
  • the mean annual temperatuređộ nhiệt trung bình hằng năm

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

par Tính từ

UK/pɑː/US/pɑɹ/

Nghĩa: Trung bình; bình thường.

Xem đầy đủ từ "par": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

averagely Phó từ

US/ˈæ.və.rɪdʒ.li/

Nghĩa: Trung bình.

Xem đầy đủ từ "averagely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medial Tính từ

UK/ˈmiː.di.əl/US/ˈmiː.di.əl/

Nghĩa: Trung bình; vừa.

Xem đầy đủ từ "medial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middling Tính từ

UK/ˈmɪdlɪŋ/US/ˈmɪd(ə)lɪŋ/

Nghĩa: Trung bình, vừa phải, bậc trung.

  • a man of middling sizemột người tầm thước

Xem đầy đủ từ "middling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middlings Phó từ

UK/ˈmɪdlɪŋz/US/ˈmɪd(ə)lɪŋz/

Nghĩa: Trung bình, vừa phải, kha khá.

  • middlings tallcao vừa phải

Xem đầy đủ từ "middlings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Trung bình tiếng Anh là gì?

"trung bình" trong tiếng Anh là average (tính từ), medium (tính từ), mean (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.