Trung kiên tiếng Anh là gì?
"trung kiên" trong tiếng Anh là loyal (tính từ), loyally (phó từ), firm (tính từ).
loyal Tính từ
UK/ˈlɔɪəl/US/ˈlɔɪəl/
Nghĩa: Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.
loyally Phó từ
UK/ˈlɔɪəli/US/ˈlɔɪəli/
Nghĩa: Trung thành, trung nghĩa, trung kiên.
firm Tính từ
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
Nghĩa: Trung thành, trung kiên.
steadily Phó từ
UK/ˈstɛdɪli/US/ˈstɛdɪli/
Nghĩa: Kiên định, không thay đổi; trung kiên.
constant Tính từ
UK/ˈkɒnstənt/US/ˈkɑnstənt/
Nghĩa: Kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ.
- to remain constant to one's principlestrung thành với nguyên tắc của mình
loyalty Danh từ
UK/ˈlɔɪəlti/US/ˈlɔɪəlti/
Nghĩa: Lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
constancy Danh từ
UK/ˈkɒnstənsi/US/ˈkɑnstənsi/
Nghĩa: Tính kiên định, tính trung kiên; sự trung thành, sự chung thuỷ.
loyalims Danh từ
Nghĩa: Lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
loyalism Danh từ
Nghĩa: Lòng trung nghĩa, lòng trung kiên.
Câu hỏi thường gặp
Trung kiên tiếng Anh là gì?
"trung kiên" trong tiếng Anh là loyal (tính từ), loyally (phó từ), firm (tính từ).