TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Truyền cho tiếng Anh là gì?

"truyền cho" trong tiếng Anh là hand (ngoại động từ), legate (ngoại động từ), interfuse (ngoại động từ).

hand Ngoại động từ

UK/hænd/US/hænd/ giọng người thật

Nghĩa: Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho.

  • to hand the plate roundchuyền tay nhau đưa đĩa đồ ăn đi một vòng
  • to hand something over to someonechuyển (trao) cái gì cho ai

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legate Ngoại động từ

UK/ˈlɛɡɪt/US/ˈlɛɡɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Để lại, truyền cho.

Xem đầy đủ từ "legate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interfuse Ngoại động từ

US/ˌɪn.tɜː.ˈfjuːz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyền cho, đổ sang, rót sang.

Xem đầy đủ từ "interfuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

give Động từ

UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền cho, làm lây sang.

Xem đầy đủ từ "give": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inform Ngoại động từ

UK/ɪnˈfɔːm/US/ɪnˈfoɹm/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...).

  • to inform someone with the thriftinesstruyền cho ai tính tiết kiệm

Xem đầy đủ từ "inform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invest Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɛst/US/ɪnˈvɛst/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền cho (ai) (đức tính...).

Xem đầy đủ từ "invest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inbreathe Ngoại động từ

US/ˈɪn.ˌbrið/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyền vào, truyền cho (sức mạnh, nghị lực, lòng tin...).

Xem đầy đủ từ "inbreathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infusion Danh từ

UK/ɪnˈfjuːʒən/US/ɪnˈfjuːʒən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự truyền, sự truyền cho.

Xem đầy đủ từ "infusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interfusion Danh từ

Nghĩa: Sự truyền cho, sự đổ sang, sự rót sang.

Xem đầy đủ từ "interfusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gave Động từ

UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Truyền cho, làm lây sang.

Xem đầy đủ từ "gave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Truyền cho tiếng Anh là gì?

"truyền cho" trong tiếng Anh là hand (ngoại động từ), legate (ngoại động từ), interfuse (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hand": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "legate": Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "give": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "inform": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "invest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gave": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.