TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tu sửa tiếng Anh là gì?

"tu sửa" trong tiếng Anh là repair (ngoại động từ), remodel (ngoại động từ), renovate (động từ).

repair Ngoại động từ

UK/ɹɪˈpɛə/US/ɹɪˈpɛɚ/

Nghĩa: Sửa chữa (máy móc), tu sửa (nhà cửa); vá (quần áo).

  • to be under repairđang được sửa chữa
  • to be beyond repairkhông thể sửa chữa được nữa

Xem đầy đủ từ "repair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remodel Ngoại động từ

US/ˌri.ˈmɑː.dᵊl/

Nghĩa: Làm lại, sửa đổi, tu sửa.

Xem đầy đủ từ "remodel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renovate Động từ

UK/ˈɹɛn.nə(ʊ).veɪt/US/ˈɹɛn.ə.veɪt/

Nghĩa: tu sửa

Xem đầy đủ từ "renovate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amend

UK/əˈmɛnd/US/əˈmɛnd/

Xem đầy đủ từ "amend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-did Ngoại động từ

Nghĩa: Tu sửa, tô điểm lại.

Xem đầy đủ từ "re-did": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-do Ngoại động từ

US/ˈreɪ.ˈduː/

Nghĩa: Tu sửa, tô điểm lại.

Xem đầy đủ từ "re-do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

re-done Ngoại động từ

Nghĩa: Tu sửa, tô điểm lại.

Xem đầy đủ từ "re-done": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instaurator Danh từ

Nghĩa: Người phục chế, người tu sửa.

Xem đầy đủ từ "instaurator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repairer Danh từ

US/rɪ.ˈpɛ.rɜː/

Nghĩa: Người sửa chữa, người tu sửa.

  • watch repairerthợ chữa đồng h

Xem đầy đủ từ "repairer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reparation Danh từ

UK/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/US/ˌɹɛpəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự sửa chữa, sự tu sửa.

Xem đầy đủ từ "reparation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tu sửa tiếng Anh là gì?

"tu sửa" trong tiếng Anh là repair (ngoại động từ), remodel (ngoại động từ), renovate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.