TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tuyển tiếng Anh là gì?

"tuyển" trong tiếng Anh là enlist (ngoại động từ), enroll (ngoại động từ), enrol (ngoại động từ).

enlist Ngoại động từ

UK/ɛnˈlɪst/US/ɛnˈlɪst/

Nghĩa: Tuyển (quân).

Xem đầy đủ từ "enlist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enroll Ngoại động từ

UK/ɪnˈɹəʊl/US/ɛnˈɹoʊl/

Nghĩa: Tuyển (quân...).

Xem đầy đủ từ "enroll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enrol Ngoại động từ

Nghĩa: Tuyển (quân...).

Xem đầy đủ từ "enrol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recruit

UK/ɹɪˈkɹuːt/US/ɹɪˈkɹut/

  • Our basketball team is recruiting tall boys.Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.
  • The plan is to recruit 5 Java engineers before the end of next month.Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.

Xem đầy đủ từ "recruit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hire Động từ

UK/ˈhaɪ(.)ə/US/ˈhaɪɹ/

Nghĩa: tuyển

Xem đầy đủ từ "hire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

levy Ngoại động từ

UK/ˈlɛ.vi/US/ˈlɛ.vi/

Nghĩa: Tuyển (quân).

  • to levy an army; to levy troopstuyển quân

Xem đầy đủ từ "levy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enrolment Danh từ

Nghĩa: Sự tuyển (quân...).

Xem đầy đủ từ "enrolment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tuyển tiếng Anh là gì?

"tuyển" trong tiếng Anh là enlist (ngoại động từ), enroll (ngoại động từ), enrol (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.