TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Uyên thâm tiếng Anh là gì?

"uyên thâm" trong tiếng Anh là scholar (tính từ), scholarly (tính từ), profound (tính từ).

scholar Tính từ

UK/ˈskɒlə/US/ˈskɑlɚ/

Nghĩa: Học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái.

Xem đầy đủ từ "scholar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scholarly Tính từ

UK/skɒ.lə.li/US/skɒ.lə.li/

Nghĩa: Học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái.

Xem đầy đủ từ "scholarly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profound Tính từ

UK/pɹəˈfaʊnd/US/pɹəˈfaʊnd/

Nghĩa: Sâu xa, uyên thâm, thâm thuý.

  • a profound understandingmột sự hiểu biết sâu xa
  • a man of profound learningmột người học vấn uyên thâm

Xem đầy đủ từ "profound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep-read Tính từ

US/ˈdip.ˈrid/

Nghĩa: Uyên thâm, uyên bác; hiểu rộng, biết nhiều, rất giỏi.

  • to be deep-read in literaturehiểu rộng biết nhiều về văn học

Xem đầy đủ từ "deep-read": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eruditely Phó từ

US/ˈɛr.ə.ˌdɑɪt.li/

Nghĩa: Uyên thâm, uyên bác.

Xem đầy đủ từ "eruditely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

learnedly Phó từ

US/ˈlɜːnd.li/

Nghĩa: Tinh thông, uyên thâm, uyên bác.

Xem đầy đủ từ "learnedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serpentine Tính từ

UK/ˈsɜː.pənˌtaɪn/US/ˈsɝ.pənˌtaɪn/

Nghĩa: Uyên thâm.

  • serpentine wisdomhọc thức uyên thâm

Xem đầy đủ từ "serpentine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scholarship Danh từ

UK/ˈskɒləʃɪp/US/ˈskɑːləɹʃɪp/

Nghĩa: Sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái.

Xem đầy đủ từ "scholarship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Uyên thâm tiếng Anh là gì?

"uyên thâm" trong tiếng Anh là scholar (tính từ), scholarly (tính từ), profound (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.