Uyển chuyển tiếng Anh là gì?
"uyển chuyển" trong tiếng Anh là lissom (tính từ), lithe (tính từ), airily (phó từ).
lissom Tính từ
UK/ˈlɪsəm/US/ˈlɪsəm/
Nghĩa: Mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn.
lithe Tính từ
UK/laɪð/US/laɪð/
Nghĩa: Yểu điệu, uyển chuyển.
airily Phó từ
US/ˈeɹ.ə.li/
Nghĩa: Nhẹ nhàng, uyển chuyển.
lissome Tính từ
Nghĩa: Mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn.
lithesome Tính từ
UK/ˈlaɪðsəm/US/ˈlaɪðsəm/
Nghĩa: Mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn.
free Tính từ
UK/fɹiː/US/fɹi/
Nghĩa: Thanh thoát, uyển chuyển, mềm mại; dễ dàng.
- a free style of writingvăn phòng thanh thoát, văn phòng uyển chuyển
- free lines and curvesnhững đường thẳng và nét cong thanh thoát uyển chuyển
fluent Tính từ
UK/ˈfluːənt/US/ˈfluənt/
Nghĩa: Uyển chuyển, dễ dàng (cử động).
flexible
UK/ˈflɛk.sɪ.bəl/US/ˈflɛk.sɪ.bəl/
supple
UK/ˈsʌpəl/US/ˈsʌpəl/
airy Tính từ
UK/ˈɛə.ɹi/
Nghĩa: Nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển.
slinky Tính từ
UK/ˈslɪŋki/US/ˈslɪŋki/
Nghĩa: Uốn khúc, lượn vòng, uyển chuyển.
lissomness Danh từ
Nghĩa: Tính mềm mại; tính uyển chuyển; sự nhanh nhẹn.
airiness Danh từ
UK/ˈeə(ɹ)ˌɪi.nəs/
Nghĩa: Sự nhẹ nhàng, sự uyển chuyển.
litheness Danh từ
US/lɑɪð.nəs/
Nghĩa: Tính yểu điệu, tính uyển chuyển.
Câu hỏi thường gặp
Uyển chuyển tiếng Anh là gì?
"uyển chuyển" trong tiếng Anh là lissom (tính từ), lithe (tính từ), airily (phó từ).