TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ván tiếng Anh là gì?

"ván" trong tiếng Anh là set (danh từ), board (danh từ), hand (danh từ).

set Danh từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: ván

  • to win the first setthắng ván đầu

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

board Danh từ

UK/bɔːd/US/boɹd/

Nghĩa: bảng, ván, phiến

Xem đầy đủ từ "board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/

Nghĩa: ván (a), buộc (b), ván

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

game Danh từ

UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/

Nghĩa: Ván (bài, cờ...).

  • to win four games in the first setthắng bốn ván trong trận đầu

Xem đầy đủ từ "game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plank Danh từ

UK/ˈplæŋk/US/ˈplæŋk/

Nghĩa: Tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên).

Xem đầy đủ từ "plank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leg Danh từ

UK/lɛɡ/US/lɛɡ/

Nghĩa: Ván (trong một hiệp đấu).

Xem đầy đủ từ "leg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

planking Danh từ

US/ˈplæŋ.kiɳ/

Nghĩa: Ván (lát sàn...).

Xem đầy đủ từ "planking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ván tiếng Anh là gì?

"ván" trong tiếng Anh là set (danh từ), board (danh từ), hand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.