Ván tiếng Anh là gì?
"ván" trong tiếng Anh là set (danh từ), board (danh từ), hand (danh từ).
set Danh từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: ván
- to win the first setthắng ván đầu
board Danh từ
UK/bɔːd/US/boɹd/
Nghĩa: bảng, ván, phiến
hand Danh từ
UK/hænd/US/hænd/
Nghĩa: ván (a), buộc (b), ván
game Danh từ
UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/
Nghĩa: Ván (bài, cờ...).
- to win four games in the first setthắng bốn ván trong trận đầu
plank Danh từ
UK/ˈplæŋk/US/ˈplæŋk/
Nghĩa: Tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên).
leg Danh từ
UK/lɛɡ/US/lɛɡ/
Nghĩa: Ván (trong một hiệp đấu).
planking Danh từ
US/ˈplæŋ.kiɳ/
Nghĩa: Ván (lát sàn...).
Câu hỏi thường gặp
Ván tiếng Anh là gì?
"ván" trong tiếng Anh là set (danh từ), board (danh từ), hand (danh từ).