TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Váy tiếng Anh là gì?

"váy" trong tiếng Anh là skirt (danh từ), kilt (danh từ), filibeg (danh từ).

skirt Danh từ

UK/skɜːt/US/skɚt/

Nghĩa: váy

  • She likes to wear skirts.Cô ấy thích mặc váy.
  • I prefer wearing jeans to skirts.Tôi thích mặc quần jean hơn váy.

Xem đầy đủ từ "skirt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kilt Danh từ

UK/kɪlt/US/kɪlt/

Nghĩa: Váy (của người miền núi và lính Ê-cốt).

Xem đầy đủ từ "kilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filibeg Danh từ

Nghĩa: Váy (của người miền núi và lính Ê-cốt).

Xem đầy đủ từ "filibeg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress

UK/dɹes/US/dɹɛs/

  • Mary asked Tom to zip up her dress.Mary đã nhờ Tom kéo khóa váy lên giúp cô ấy.
  • The red hat goes well with her dress.Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.

Xem đầy đủ từ "dress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coat Danh từ

UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/

Nghĩa: Áo choàng (phụ nữ); (từ cổ, nghĩa cổ) váy.

Xem đầy đủ từ "coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flake Danh từ

UK/fleɪk/

Nghĩa: Mảnh dẹt, váy (như cốm).

  • flakes of rustvảy gỉ

Xem đầy đủ từ "flake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kirtle Danh từ

UK/ˈkəːt(ə)l/US/ˈkɚt(ə)l/

Nghĩa: Váy.

Xem đầy đủ từ "kirtle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lapidodendron Danh từ

Nghĩa: Cây váy (hoá thạch).

Xem đầy đủ từ "lapidodendron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skirting Danh từ

US/ˈskɜː.tiɳ/

Nghĩa: Vải để may quần, váy.

Xem đầy đủ từ "skirting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Váy tiếng Anh là gì?

"váy" trong tiếng Anh là skirt (danh từ), kilt (danh từ), filibeg (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.