TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vâng lời tiếng Anh là gì?

"vâng lời" trong tiếng Anh là obedient (tính từ), listen (động từ), obey (động từ).

obedient Tính từ

UK/əˈbiːdɪənt/US/əˈbidiənt/

Nghĩa: vâng lời, tuân lời

Xem đầy đủ từ "obedient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

listen Động từ

UK/ˈlɪsən/US/ˈlɪsən/

Nghĩa: nghe theo, tuân theo, vâng lời

  • to listen to reasonnghe theo lẽ phải

Xem đầy đủ từ "listen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obey Động từ

UK/əʊˈbeɪ/US/oʊˈbeɪ/

Nghĩa: vâng lời

Xem đầy đủ từ "obey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obsequious Tính từ

UK/əbˈsiːkwi.əs/US/əbˈsiːkwi.əs/

Nghĩa: vâng lời, dễ bảo

Xem đầy đủ từ "obsequious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

biddable Tính từ

UK/ˈbɪdəbəl/US/ˈbɪdəbəl/

Nghĩa: Vâng lời, chịu tuân lệnh.

Xem đầy đủ từ "biddable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obedience Danh từ

UK/ə(ʊ)ˈbiːdɪəns/US/oʊˈbidiəns/

Nghĩa: Sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng.

  • obedience of lawsự phục tùng pháp luật

Xem đầy đủ từ "obedience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obeyer Danh từ

UK/əˈbeɪəɹ/US/əˈbeɪəɹ/

Nghĩa: Nguời nghe lời, người vâng lời, người phục tùng; người tuân lệnh, người tuân theo (qui tắc, phương trình).

Xem đầy đủ từ "obeyer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vâng lời tiếng Anh là gì?

"vâng lời" trong tiếng Anh là obedient (tính từ), listen (động từ), obey (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.