TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vì thế tiếng Anh là gì?

"vì thế" trong tiếng Anh là therefore (phó từ), so (liên từ), thus (phó từ).

therefore Phó từ

UK/ˈðɛə.fɔː/US/ˈðɛɹ.fɔɹ/

Nghĩa: Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì, thành thử, thành ra.

Xem đầy đủ từ "therefore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

so Liên từ

UK/səʊ/US/soʊ/

Nghĩa: Vì thế, vì vậy, vì thế cho nên, vì lẽ đó.

  • I was ill and so I could not cometôi bị ốm vì vậy tôi không đến được

Xem đầy đủ từ "so": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thus Phó từ

UK/ˈðʌs/US/ˈðʌs/

Nghĩa: Vì vậy, vì thế, vậy thì.

Xem đầy đủ từ "thus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hence Phó từ

UK/ˈhɛns/US/ˈhɛns/

Nghĩa: Do đó, vì thế, vì lý do đó.

Xem đầy đủ từ "hence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wherefore Liên từ

UK/ˈwɛəˌfɔː/US/ˈweɹˌfɔɹ/

Nghĩa: Vì vậy, vì thế, do đó.

  • he was angry wherefore I was afraidông ta nổi giận, vì thế tôi sợ

Xem đầy đủ từ "wherefore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by way of consequences Cụm từ

Nghĩa: Vì thế, vậy thì, như vậy thì.

Xem đầy đủ từ "by way of consequences": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as such

  • I like every sentence you've written. As such, I'd love to see the continuation.Tôi thích tất cả các câu mà cậu từng viết. Vì thế, tôi rất muốn thấy phần tiếp theo.

Xem đầy đủ từ "as such": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teal Danh từ

UK/tiːl/US/til/

Nghĩa: Màu xanh lá cây ánh xanh lam, với sắc lục nhiều hơn xanh lơ và, vì thế, sẫm hơn.

Xem đầy đủ từ "teal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vì thế tiếng Anh là gì?

"vì thế" trong tiếng Anh là therefore (phó từ), so (liên từ), thus (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.