TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ví tiếng Anh là gì?

"ví" trong tiếng Anh là wallet (danh từ), purse (danh từ), porte-monnaie (danh từ).

wallet Danh từ

UK/ˈwɒl.ɪt/US/ˈwɑl.ət/

Nghĩa: ví, bóp

  • Tom lost his wallet.Tom bị mất ví.
  • On that day I forgot my wallet at home.Hôm đó tôi quên ví ở nhà.

Xem đầy đủ từ "wallet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purse Danh từ

UK/pɜːs/US/pɚs/

Nghĩa: ví tiền, ví, bóp

  • Mary placed her purse on the table.Mary đã để cái ví ở trên bàn.

Xem đầy đủ từ "purse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

porte-monnaie Danh từ

Nghĩa: Ví (tiền).

Xem đầy đủ từ "porte-monnaie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

if

UK/ɪf/US/ɪf/

Xem đầy đủ từ "if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compare

UK/kəmˈpɛə/US/kəmˈpɛɚ/

Xem đầy đủ từ "compare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liken

UK/ˈlaɪk(ə)n/US/ˈlaɪkən/

Xem đầy đủ từ "liken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pocket-book Danh từ

US/ˈpɑː.kət.ˈbʊk/

Nghĩa: Ví.

Xem đầy đủ từ "pocket-book": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supposing

UK/səˈpəʊzɪŋ/US/səˈpoʊzɪŋ/

Xem đầy đủ từ "supposing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ví tiếng Anh là gì?

"ví" trong tiếng Anh là wallet (danh từ), purse (danh từ), porte-monnaie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.