TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn bản tiếng Anh là gì?

"văn bản" trong tiếng Anh là text (danh từ), passage, document.

text Danh từ

UK/tɛkst/US/tɛkst/ giọng người thật

Nghĩa: Văn bản, bài văn; nguyên văn.

  • Can you translate these texts in German? Bạn có thể dịch văn bản này sang tiếng Đức không?
  • Text copied to clipboard. Đã chép văn bản vào bảng tạm.

Xem đầy đủ từ "text": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passage

UK/ˈpæsɪd͡ʒ/US/ˈpæsɪd͡ʒ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "passage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

document

UK/ˈdɒkjʊmənt/US/ˈdɑkjʊmənt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "document": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deed Danh từ

UK/diːd/US/diːd/ giọng người thật

Nghĩa: Văn bản, chứng thư.

  • to draw up a deed làm chứng thư

Xem đầy đủ từ "deed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pamphlet

UK/ˈpæmflɪt/US/ˈpæmflɪt/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "pamphlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

script Danh từ

UK/skɹɪpt/US/skɹɪpt/ giọng người thật

Nghĩa: Một văn bản.

Xem đầy đủ từ "script": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

writing

UK/ˈɹaɪtɪŋ/US/ˈɹaɪtɪŋ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "writing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn bản tiếng Anh là gì?

"văn bản" trong tiếng Anh là text (danh từ), passage, document.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "text": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "passage": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "document": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "deed": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "script": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "writing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).