TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Văn chương tiếng Anh là gì?

"văn chương" trong tiếng Anh là literature (danh từ), literary (tính từ), belles-lettres (danh từ).

literature Danh từ

UK/ˈlɪt.(ə.)ɹə.t͡ʃə(ɹ)/US/ˈlɪt.ɚ.ə.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Văn chương, văn học.

  • Vietnamese literaturenền văn học Việt Nam

Xem đầy đủ từ "literature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

literary Tính từ

UK/ˈlɪt.(ə.)ɹə.ɹi/US/ˈlɪt.əˌɹɛɹ.i/

Nghĩa: Văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học.

  • a literary mannhà văn

Xem đầy đủ từ "literary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belles-lettres Danh từ

UK/ˌbɛlˈlɛtɹ(ə)/US/ˌbɛlˈlɛtɹ(ə)/

Nghĩa: Văn chương.

Xem đầy đủ từ "belles-lettres": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belletristic Tính từ

UK/bɛl.lɛˈtɹɪs.tɪk/

Nghĩa: Văn chương.

Xem đầy đủ từ "belletristic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

letter Danh từ

UK/ˈlɛtə/US/ˈlɛtɚ/

Nghĩa: Văn học, văn chương.

  • a man of lettersnhà văn, văn sĩ
  • the profession of lettersnghề viết văn

Xem đầy đủ từ "letter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnam

UK/ˌviːətˈnɑːm/US/ˌvi.ɪtˈnɑm/

Xem đầy đủ từ "Vietnam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Hanoi

UK/hɑːˈnɔɪ/US/hɑːˈnɔɪ/

Xem đầy đủ từ "Hanoi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lettered Tính từ

US/ˈlɛ.tɜːd/

Nghĩa: Văn chương, (thuộc) văn học.

Xem đầy đủ từ "lettered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Văn chương tiếng Anh là gì?

"văn chương" trong tiếng Anh là literature (danh từ), literary (tính từ), belles-lettres (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.