TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vĩ đại tiếng Anh là gì?

"vĩ đại" trong tiếng Anh là great (tính từ), grandiose (tính từ), magnific (tính từ).

great Tính từ

UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/

Nghĩa: Lớn, to lớn, vĩ đại.

  • a great windcơn gió lớn
  • a great distancemột khoảng cách lớn

Xem đầy đủ từ "great": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandiose Tính từ

UK/ɡɹæn.diˈəʊs/US/ɡɹæn.diˈoʊs/

Nghĩa: Vĩ đại, hùng vĩ, lớn lao, đại quy mô.

Xem đầy đủ từ "grandiose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnific Tính từ

US/mæɡ.ˈnɪ.fɪk/

Nghĩa: Lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, vĩ đại.

Xem đầy đủ từ "magnific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnifical Tính từ

Nghĩa: Lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga, vĩ đại.

Xem đầy đủ từ "magnifical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraordinary

UK/ɪkˈstɹɔːdɪn(ə)ɹi/US/ɪkˈstɹɔɹdɪnɛɹi/

Xem đầy đủ từ "extraordinary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precious Tính từ

UK/ˈpɹɛʃ.əs/US/ˈpɹɛʃ.əs/

Nghĩa: Kỳ diệu, vĩ đại.

Xem đầy đủ từ "precious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grand Tính từ

UK/ˈɡɹænd/US/ˈɡɹænd/

Nghĩa: Vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú.

  • Grand LeninLênin vĩ đại
  • he's a grand fellowanh ấy là một tay cừ khôi

Xem đầy đủ từ "grand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mighty Tính từ

UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/

Nghĩa: To lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ.

  • the mighty oceanđại dương hùng vĩ

Xem đầy đủ từ "mighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monumental Tính từ

UK/ˌmɒnjʊˈmɛntəl/US/ˌmɑnjəˈmɛntəl/

Nghĩa: Vĩ đại, đồ sộ, bất hủ.

  • a monumental workmột tác phẩm vĩ đại

Xem đầy đủ từ "monumental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Brobdingnagian Tính từ

UK/ˌbɹɒbdɪŋˈnaɡɪən/

Nghĩa: Vĩ đại, khổng lồ: lớn thật lớn đối với cỡ thường của loại vật này.

Xem đầy đủ từ "Brobdingnagian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

titanesque Tính từ

Nghĩa: To lớn, khổng lồ, vĩ đại.

Xem đầy đủ từ "titanesque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greatness Danh từ

UK/ˈɡɹeɪtnəs/US/ˈɡɹeɪtnəs/

Nghĩa: Tính lớn lao, tính vĩ đại, tính quan trọng, tính trọng đại.

Xem đầy đủ từ "greatness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandeur Danh từ

UK/ˈɡɹæn.djʊə/US/ˈɡɹæn.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Sự vĩ đại, sự lớn lao.

Xem đầy đủ từ "grandeur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mightiness Danh từ

US/ˈmɑɪ.ti.nəs/

Nghĩa: Sự to lớn, sự vĩ đại, sự hùng vĩ, sự đồ sộ.

Xem đầy đủ từ "mightiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vĩ đại tiếng Anh là gì?

"vĩ đại" trong tiếng Anh là great (tính từ), grandiose (tính từ), magnific (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.