TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vĩnh biệt tiếng Anh là gì?

"vĩnh biệt" trong tiếng Anh là goodbye (thán từ), ave (thán từ), adieu (thán từ).

goodbye Thán từ

UK/ɡʊdˈbaɪ/US/ɡʊdˈbaɪ/

Nghĩa: Tạm biệt, chào, vĩnh biệt, bái bai, bai.

Xem đầy đủ từ "goodbye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ave Thán từ

UK/ˈɑːveɪ/US/ˈɑːveɪ/

Nghĩa: Chào! (khi gặp); tạm biệt!, vĩnh biệt!

Xem đầy đủ từ "ave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adieu Thán từ

UK/əˈdjuː/US/əˈdju/

Nghĩa: Từ biệt!; vĩnh biệt!

Xem đầy đủ từ "adieu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good riddance Thán từ

UK/ˌɡʊd ˈɹɪd(ə)n(t)s/US/ˌɡʊd ˈɹɪdn̩(t)s/

Nghĩa: Đỡ nợ, rảnh nợ, vĩnh biệt.

Xem đầy đủ từ "good riddance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nice

UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/

Xem đầy đủ từ "nice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farewell

UK/fɛəˈwɛl/US/fɛɹˈwɛl/

Xem đầy đủ từ "farewell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

godspeed

UK/ˌɡɒdˈspiːd/US/ˌɡɑdˈspid/

Xem đầy đủ từ "godspeed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowing

UK/ˈnəʊɪŋ/US/ˈnoʊɪŋ/

Xem đầy đủ từ "knowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vĩnh biệt tiếng Anh là gì?

"vĩnh biệt" trong tiếng Anh là goodbye (thán từ), ave (thán từ), adieu (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.