TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vượt xa tiếng Anh là gì?

"vượt xa" trong tiếng Anh là outdistance (ngoại động từ), out-distance (ngoại động từ), outpass (danh từ).

outdistance Ngoại động từ

US/ˌɑʊt.ˈdɪs.tənts/

Nghĩa: Vượt xa (đối thủ).

Xem đầy đủ từ "outdistance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out-distance Ngoại động từ

US/ˈɑʊt.ˈdɪs.tənts/

Nghĩa: Vượt xa (ai trong cuộc đua).

Xem đầy đủ từ "out-distance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outpass Danh từ

Nghĩa: Thắng; vượt xa.

Xem đầy đủ từ "outpass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ring the round Cụm từ

Nghĩa: (Thông tục) Bỏ xa, hơn rất nhiều, vượt xa.

Xem đầy đủ từ "ring the round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beggar Ngoại động từ

UK/ˈbɛɡə/US/ˈbɛɡɚ/

Nghĩa: Vượt xa; làm cho thành bất lực.

Xem đầy đủ từ "beggar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outmarch Ngoại động từ

Nghĩa: Bỏ xa, vượt xa.

Xem đầy đủ từ "outmarch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show up Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) vượt xa, hơn nhiều.

Xem đầy đủ từ "show up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vượt xa tiếng Anh là gì?

"vượt xa" trong tiếng Anh là outdistance (ngoại động từ), out-distance (ngoại động từ), outpass (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.