TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vết nứt tiếng Anh là gì?

"vết nứt" trong tiếng Anh là fissure (danh từ), cranny (danh từ), crab-pot (danh từ).

fissure Danh từ

UK/ˈfɪʃ.ə/US/ˈfɪʃ.ɚ/

Nghĩa: Chỗ nứt, vết nứt.

Xem đầy đủ từ "fissure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cranny Danh từ

UK/ˈkɹæni/US/ˈkɹæni/

Nghĩa: Vết nứt, vết nẻ.

Xem đầy đủ từ "cranny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crab-pot Danh từ

US/ˈkræb.ˈpɑːt/

Nghĩa: Vết nứt, vết rạn, vết nẻ.

Xem đầy đủ từ "crab-pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flawy Tính từ

Nghĩa: Có nhiều chỗ rạn, vết nứt, tì vết.

Xem đầy đủ từ "flawy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake Danh từ

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/

Nghĩa: Vết nứt (trong thân cây gỗ).

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaw Danh từ

UK/flɔː/US/flɔ/

Nghĩa: Vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ).

Xem đầy đủ từ "flaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flawing Danh từ

US/ˈfl.ɔiɳ/

Nghĩa: Sự hình thàn vết, vết nứt.

Xem đầy đủ từ "flawing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaken Danh từ

UK/ˈʃeɪk(ə)n/US/ˈʃeɪkən/

Nghĩa: Vết nứt (trong thân cây gỗ).

Xem đầy đủ từ "shaken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vết nứt tiếng Anh là gì?

"vết nứt" trong tiếng Anh là fissure (danh từ), cranny (danh từ), crab-pot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.