Về phía tiếng Anh là gì?
"về phía" trong tiếng Anh là toward (giới từ), on one's part (cụm giới từ), longa (giới từ).
toward Giới từ
UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/
Nghĩa: Về phía, hướng về.
- The blind man felt his way toward the exit.Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
- He was running toward us.Nó chạy về phía chúng tôi
on one's part Cụm giới từ
Nghĩa: Về phía.
- there was no objection on his partanh ta không phản đối gì
- he apologized on the part of his young brotheranh ấy xin lỗi hộ em anh ấy
longa Giới từ
Nghĩa: Vào, về phía, bên.
- He wait longa river.Anh ấy chờ đợi tại con sông
a Tiền tố
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Về hướng, về phía.
for Giới từ
UK/fɔː/US/foɹ/
Nghĩa: Ủng hộ, về phe, về phía.
- to be for peaceủng hộ hoà bình
- Hurrah for Vietnam!hoan hô Việt Nam, ủng hộ Việt Nam
on Giới từ
UK/ɒn/US/-ɒn/
Nghĩa: Vào, về phía, bên.
- an attack on a postcuộc tấn công vào đồn
- the put the dog on a chainbuộc chó vào xích
at Danh từ
UK/æt/US/æt/
Nghĩa: Vào, nhắm vào, về phía.
- to throw a stone at somebodyném một cục đá vào ai
- to look at the picturenhìn (vào) bức tranh
by Giới từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: Về phía.
- North by Easthướng đông bắc, hướng bắc hơi lệch về phía đông
- South by Southwesthướng nam-tây nam
towards
UK/təˈwɔːdz/US/tʊˈwɔɹdz/
Câu hỏi thường gặp
Về phía tiếng Anh là gì?
"về phía" trong tiếng Anh là toward (giới từ), on one's part (cụm giới từ), longa (giới từ).