TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Van tiếng Anh là gì?

"van" trong tiếng Anh là valve (danh từ), waltz (danh từ), ventil (danh từ).

valve Danh từ

UK/vælv/US/vælv/

Nghĩa: (giải phẫu) van.

  • the valve of a bicycle tyrevan săm xe đạp
  • the valves of the heartcác van tim

Xem đầy đủ từ "valve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waltz Danh từ

UK/wɒlts/US/wɔlts/

Nghĩa: van, van-xơ

Xem đầy đủ từ "waltz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ventil Danh từ

Nghĩa: Van (kèn).

Xem đầy đủ từ "ventil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valvule Danh từ

Nghĩa: Van nhỏ, van.

Xem đầy đủ từ "valvule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beg

UK/ˈbɛɡ/US/ˈbɛɡ/

Xem đầy đủ từ "beg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

register Danh từ

UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/

Nghĩa: Van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...).

Xem đầy đủ từ "register": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

implore

UK/ɪmˈplɔː/US/ɪmˈploɹ/

Xem đầy đủ từ "implore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-valved Tính từ

Nghĩa: Một van; một đèn điện tử.

Xem đầy đủ từ "single-valved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

univalve Tính từ

US/ˈjuː.nɪ.ˌvælv/

Nghĩa: Một van, một mảnh vỡ, một nắp.

Xem đầy đủ từ "univalve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Van tiếng Anh là gì?

"van" trong tiếng Anh là valve (danh từ), waltz (danh từ), ventil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.