Van tiếng Anh là gì?
"van" trong tiếng Anh là valve (danh từ), waltz (danh từ), ventil (danh từ).
valve Danh từ
UK/vælv/US/vælv/
Nghĩa: (giải phẫu) van.
- the valve of a bicycle tyrevan săm xe đạp
- the valves of the heartcác van tim
waltz Danh từ
UK/wɒlts/US/wɔlts/
Nghĩa: van, van-xơ
ventil Danh từ
Nghĩa: Van (kèn).
valvule Danh từ
Nghĩa: Van nhỏ, van.
beg
UK/ˈbɛɡ/US/ˈbɛɡ/
register Danh từ
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/
Nghĩa: Van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...).
implore
UK/ɪmˈplɔː/US/ɪmˈploɹ/
single-valved Tính từ
Nghĩa: Một van; một đèn điện tử.
univalve Tính từ
US/ˈjuː.nɪ.ˌvælv/
Nghĩa: Một van, một mảnh vỡ, một nắp.
Câu hỏi thường gặp
Van tiếng Anh là gì?
"van" trong tiếng Anh là valve (danh từ), waltz (danh từ), ventil (danh từ).