Viết tiếng Anh là gì?
"viết" trong tiếng Anh là write (động từ), writing (danh từ), read (động từ).
write Động từ
US/ɹəɪt/
Nghĩa: viết, ghi
- I want something I can write on.Tôi muốn thứ gì mà tôi có thể viết vào được.
- Please write your name in capital letters.Xin vui lòng viết tên của bạn bằng chữ cái in hoa.
writing Danh từ
UK/ˈɹaɪtɪŋ/US/ˈɹaɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự viết, sự viết tay, sự viết lách.
- Writing in Roman letters is bad for Japanese learners' brains.Việc viết bằng chữ Romaji gây ảnh hưởng xấu tới sức khỏe não bộ của người học tiếng Nhật.
- Do you like writing?Bạn có thích viết lách không?
read Động từ
UK/ɹiːd/US/ɹid/
Nghĩa: viết, ghi
writer Danh từ
UK/ˈɹaɪ.tə(ɹ)/US/ˈɹaɪ.təɹ/
Nghĩa: Người viết, người thảo (bức thư, văn kiện, bài thơ, vở kịch).
- My friends say I'm a prolific writer, but I haven't written anything for months.Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.
- good writerngười viết chữ tốt
scribe Danh từ
UK/skɹaɪb/US/skɹaɪb/
Nghĩa: Người viết, người biết viết.
inscriber Danh từ
US/ɪn.ˈskrɑɪ.bɜː/
Nghĩa: Người viết, người khắc, người ghi.
insriber Danh từ
Nghĩa: Người viết, người khắc, người ghi.
penman Danh từ
US/'penmən/
Nghĩa: Người viết.
- a good penmanngười viết đẹp
- a bad penmanngười viết xấu
inditement Danh từ
Nghĩa: Sự sáng tác, sự thảo, sự viết.
inditer Danh từ
US/ɪn.ˈdɑɪ.tɜː/
Nghĩa: Người sáng tác, người thảo, người viết.
kufic Tính từ
Nghĩa: Thuộc, ở trong bảng văn, lời viết.
redaction Danh từ
UK/ɹəˈdækʃən/US/ɹəˈdækʃən/
Nghĩa: Sự soạn, sự viết (bài báo, bài văn).
Câu hỏi thường gặp
Viết tiếng Anh là gì?
"viết" trong tiếng Anh là write (động từ), writing (danh từ), read (động từ).