TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Viện tiếng Anh là gì?

"viện" trong tiếng Anh là institute (danh từ), adduce (ngoại động từ), inst (viết tắt).

institute Danh từ

UK/ˈɪnstɪtjuːt/US/ˈɪnstɪtjuːt/

Nghĩa: Viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội.

Xem đầy đủ từ "institute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adduce Ngoại động từ

UK/əˈdjuːs/US/əˈd(j)uːs/

Nghĩa: Viện, viện dẫn (lý lẽ, thí dụ, bằng chứng...).

Xem đầy đủ từ "adduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inst Viết tắt

Nghĩa: Viện, cơ quan (institution).

Xem đầy đủ từ "inst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

home Danh từ

UK/həʊm/US/hoʊm/

Nghĩa: Nhà (hộ sinh...), viện (cứu tế, dưỡng lão...), trại (mồ côi...).

  • convalescent hometrại điều dưỡng
  • orphan's hometrại mồ côi

Xem đầy đủ từ "home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house Danh từ

UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/

Nghĩa: Viện (trong quốc hội).

  • the House of Lordsthượng nghị viện (ở Anh)
  • House of Representativeshạ nghị viện (Mỹ)

Xem đầy đủ từ "house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invoke

UK/ɪnˈvəʊk/US/ɪnˈvoʊk/

Xem đầy đủ từ "invoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allege

UK/əˈlɛd͡ʒ/US/əˈlɛd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "allege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chamber Danh từ

UK/ˈt͡ʃeɪ̯mbə/US/ˈt͡ʃeɪ̯mbɚ/

Nghĩa: Phòng, viện.

Xem đầy đủ từ "chamber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invocation Danh từ

UK/ˌɪn.voʊˈkeɪ.ʃən/US/ˌɪn.voʊˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự viện, sự dẫn chứng (tài liệu, nguyên tắc...).

Xem đầy đủ từ "invocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Viện tiếng Anh là gì?

"viện" trong tiếng Anh là institute (danh từ), adduce (ngoại động từ), inst (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.