TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vu khống tiếng Anh là gì?

"vu khống" trong tiếng Anh là slander (ngoại động từ), malign (ngoại động từ), slanderous (tính từ).

slander Ngoại động từ

UK/ˈslɑːndə/US/ˈslændɚ/

Nghĩa: Vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "slander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malign Ngoại động từ

UK/məˈlaɪn/US/məˈlaɪn/

Nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, vu khống.

Xem đầy đủ từ "malign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slanderous Tính từ

US/ˈslændəɹəs/

Nghĩa: Vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "slanderous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calumniatory Tính từ

UK/kəˈlʌmnɪətəɹi/US/kəˈlʌmnjəˌtɔɹi/

Nghĩa: Vu khống.

Xem đầy đủ từ "calumniatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calumninatory Tính từ

Nghĩa: Vu khống.

Xem đầy đủ từ "calumninatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calumnious Tính từ

Nghĩa: Vu khống.

Xem đầy đủ từ "calumnious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slanderously Phó từ

Nghĩa: Vu khống; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "slanderously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traduce Ngoại động từ

UK/tɹəˈdjuːs/US/tɹəˈdus/

Nghĩa: Vu khống; nói xấu; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "traduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspersive Tính từ

Nghĩa: Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.

Xem đầy đủ từ "aspersive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspersory Tính từ

UK/əˈspɜː(ɹ)səɹɪ/US/əˈspɜː(ɹ)səɹɪ/

Nghĩa: Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.

Xem đầy đủ từ "aspersory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calumniate Ngoại động từ

UK/kəˈlʌmni.eɪt/US/kəˈlʌmni.eɪt/

Nghĩa: Nói xấu; vu khống.

Xem đầy đủ từ "calumniate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asperse Ngoại động từ

UK/əˈspɜːs/US/əˈspɝs/

Nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.

  • to asperse someone's character with false rumourslàm ô danh ai bằng những lời đồn bậy

Xem đầy đủ từ "asperse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a stab in the back Cụm từ

Nghĩa: Điều vu khống; sự nói xấu sau lưng.

Xem đầy đủ từ "a stab in the back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calumniator Danh từ

US/kə.ˈləm.ni.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Kẻ vu khống.

Xem đầy đủ từ "calumniator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calumny Danh từ

UK/ˈkæləmni/US/ˈkæləmni/

Nghĩa: Lời vu khống.

Xem đầy đủ từ "calumny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slanderer Danh từ

US/ˈslæn.dɜ.ːɜː/

Nghĩa: Kẻ vu khống, kẻ vu oan; nói xấu; phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "slanderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traducement Danh từ

US/trə.ˈduːs.mənt/

Nghĩa: Sự vu khống; sự nói xấu; sự phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "traducement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traducer Danh từ

US/trə.ˈduː.sɜː/

Nghĩa: Người vu khống; người nói xấu; người phỉ báng.

Xem đầy đủ từ "traducer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calumniation Danh từ

US/kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nói xấu; sự vu khống.

Xem đầy đủ từ "calumniation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aspersion Danh từ

US/ə.ˈspɜː.ʒən/

Nghĩa: Sự nói xấu, sự phỉ báng, sự vu khống; sự bôi nhọ, lời nói xấu, lời vu khống.

  • to cast aspersions on somebodyvu khống ai; bôi nhọ ai

Xem đầy đủ từ "aspersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vu khống tiếng Anh là gì?

"vu khống" trong tiếng Anh là slander (ngoại động từ), malign (ngoại động từ), slanderous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.