TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xáo trộn tiếng Anh là gì?

"xáo trộn" trong tiếng Anh là confuse (ngoại động từ), tumble (ngoại động từ), pertubative (tính từ).

confuse Ngoại động từ

UK/kənˈfjuːz/US/kənˈfjuz/

Nghĩa: Làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn.

Xem đầy đủ từ "confuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tumble Ngoại động từ

UK/ˈtʌmbl̩/US/ˈtʌmbl̩/

Nghĩa: Làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn.

  • the bed is all tumbledgiường rối tung cả lên
  • to tumble someone's hairlàm rối bù đầu ai

Xem đầy đủ từ "tumble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pertubative Tính từ

Nghĩa: Làm đảo lộn, xáo trộn.

Xem đầy đủ từ "pertubative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perturb Ngoại động từ

UK/pəˈtɜːb/US/pəɹˈtɜɹb/

Nghĩa: Làm đảo lộn, xáo trộn.

Xem đầy đủ từ "perturb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shuffle Động từ

UK/ˈʃʌfəl/US/ˈʃʌfəl/

Nghĩa: Xáo trộn, trộn lẫn.

Xem đầy đủ từ "shuffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disrupt

UK/dɪsˈɹʌpt/US/dɪsˈɹʌpt/

Xem đầy đủ từ "disrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mix-up

UK/ˈmɪksˌʌp/US/ˈmɪksˌʌp/

Xem đầy đủ từ "mix-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derange Ngoại động từ

UK/dɪˈɹeɪnd͡ʒ/US/diˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn.

Xem đầy đủ từ "derange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disarray Danh từ

UK/dɪsəˈɹeɪ/

Nghĩa: Sự lộn xộn, sự xáo trộn.

Xem đầy đủ từ "disarray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul-up Danh từ

UK/faʊl ˈʌp/

Nghĩa: Sự xáo trộn, sự rối ren.

Xem đầy đủ từ "foul-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perturbation Danh từ

US/ˌpɜː.tɜː.ˈbeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đảo lộn, sự xáo trộn.

Xem đầy đủ từ "perturbation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derangement Danh từ

UK/dɪˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/dɪˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự xáo trộn, sự làm lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "derangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distempered Tính từ

UK/dɪsˈtɛmpəd/

Nghĩa: Xáo trộn.

  • a distempered fancymột trí tưởng tượng hoảng loạn

Xem đầy đủ từ "distempered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tampering Danh từ

US/ˈtæm.pɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Sự lục lọi, sự xáo trộn, sự làm lộn xộn.

Xem đầy đủ từ "tampering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tempering Danh từ

US/ˈtɛm.pɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Sự hoà trộn; sự xáo trộn.

Xem đầy đủ từ "tempering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xáo trộn tiếng Anh là gì?

"xáo trộn" trong tiếng Anh là confuse (ngoại động từ), tumble (ngoại động từ), pertubative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.