Xâm lược tiếng Anh là gì?
"xâm lược" trong tiếng Anh là invade (ngoại động từ), aggressive (tính từ), aggression (danh từ).
invade Ngoại động từ
UK/ɪnˈveɪd/US/ɪnˈveɪd/
Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
aggressive Tính từ
US/əˈɡɹɛs.ɪv/
Nghĩa: Xâm lược, xâm lăng.
aggression Danh từ
US/əˈɡɹɛʃən/
Nghĩa: xâm lược
- war of aggressionchiến tranh xâm lược
invasive Tính từ
UK/ɪnˈveɪsɪv/US/ɪnˈveɪsɪv/
Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
invasion Danh từ
UK/ɪnˈveɪʒən/US/ɪnˈveɪʒən/
Nghĩa: Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.
invader Danh từ
UK/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/US/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn.
aggressor Danh từ
UK/əˈɡɹɛsə/US/əˈɡɹɛsɚ/
Nghĩa: Kẻ xâm lược, nước đi xâm lược.
Câu hỏi thường gặp
Xâm lược tiếng Anh là gì?
"xâm lược" trong tiếng Anh là invade (ngoại động từ), aggressive (tính từ), aggression (danh từ).