TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xúi tiếng Anh là gì?

"xúi" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), tempt (ngoại động từ), set on (cụm động từ).

unlucky Tính từ

UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/

Nghĩa: Không may, xúi, rủi, đen đủi.

Xem đầy đủ từ "unlucky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tempt Ngoại động từ

UK/tɛm(p)t/US/tɛm(p)t/

Nghĩa: Xúi, xúi giục.

  • to tempt someone to evilxúi ai làm điều ác

Xem đầy đủ từ "tempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set on Cụm động từ

Nghĩa: Khích, xúi.

Xem đầy đủ từ "set on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfortunate

UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/

Xem đầy đủ từ "unfortunate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incite

UK/ɪnˈsaɪt/US/ɪnˈsaɪt/

Xem đầy đủ từ "incite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untoward

UK/ˌʌn.tʊˈwɔːd/US/ˌʌn.təˈwɔɹd/

Xem đầy đủ từ "untoward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hoodoo Danh từ

UK/ˈhuːduː/US/ˈhudu/

Nghĩa: Vật xúi, người xúi (mang lại sự không may).

Xem đầy đủ từ "hoodoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xúi tiếng Anh là gì?

"xúi" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), tempt (ngoại động từ), set on (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.