Xúi tiếng Anh là gì?
"xúi" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), tempt (ngoại động từ), set on (cụm động từ).
unlucky Tính từ
UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/
Nghĩa: Không may, xúi, rủi, đen đủi.
tempt Ngoại động từ
UK/tɛm(p)t/US/tɛm(p)t/
Nghĩa: Xúi, xúi giục.
- to tempt someone to evilxúi ai làm điều ác
set on Cụm động từ
Nghĩa: Khích, xúi.
unfortunate
UK/ʌnˈfɔː.t͡ʃə.nɪt/US/ʌnˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/
incite
UK/ɪnˈsaɪt/US/ɪnˈsaɪt/
untoward
UK/ˌʌn.tʊˈwɔːd/US/ˌʌn.təˈwɔɹd/
hoodoo Danh từ
UK/ˈhuːduː/US/ˈhudu/
Nghĩa: Vật xúi, người xúi (mang lại sự không may).
Câu hỏi thường gặp
Xúi tiếng Anh là gì?
"xúi" trong tiếng Anh là unlucky (tính từ), tempt (ngoại động từ), set on (cụm động từ).