TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xưa tiếng Anh là gì?

"xưa" trong tiếng Anh là ancient (danh từ), former (tính từ), old (tính từ).

ancient Danh từ

UK/ˈeɪn.ʃənt/US/ˈeɪn.ʃənt/

Nghĩa: Xưa, cổ.

  • ancient Romecổ La mã
  • ancient wordđời thượng cổ

Xem đầy đủ từ "ancient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

former Tính từ

UK/ˈfɔː.mə/US/ˈfɔɹ.mɚ/

Nghĩa: Cũ, trước, xưa, nguyên.

  • former memberthành viên cũ
  • in former timesthuở xưa, trước đây

Xem đầy đủ từ "former": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old Tính từ

UK/əʊld/US/ˈoʊld/

Nghĩa: Xưa, ngày xưa.

  • My grandfather tells us about old things.Ông tôi kể cho chúng tôi nghe về những điều xưa cũ.
  • old HanoiHà nội ngày xưa

Xem đầy đủ từ "old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pristine Tính từ

US/ˈprɪˌstin/

Nghĩa: Ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa.

Xem đầy đủ từ "pristine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olden Tính từ

UK/ˈəʊl.dn̩/US/ˈoʊldn̩/

Nghĩa: (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa.

  • in olden dayngày xửa ngày xưa

Xem đầy đủ từ "olden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yesteryear Danh từ

UK/ˈjɛstəjɪə/US/ˈjɛstəɹˌjɪ(ə)ɹ/

Nghĩa: Xưa, thời xưa, ngày xưa.

Xem đầy đủ từ "yesteryear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

old-established Tính từ

Nghĩa: Xưa, cũ, có từ lâu, lâu đời.

Xem đầy đủ từ "old-established": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quondam Tính từ

UK/ˈkwɒndəm/US/ˈkwɒndəm/

Nghĩa: Xưa, xưa kia, thuở trước.

  • a quondam friendngười bạn thuở trước

Xem đầy đủ từ "quondam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

world-old Tính từ

Nghĩa: Xưa, cũ kỹ, lâu đời.

Xem đầy đủ từ "world-old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xưa tiếng Anh là gì?

"xưa" trong tiếng Anh là ancient (danh từ), former (tính từ), old (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.