TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xấp xỉ tiếng Anh là gì?

"xấp xỉ" trong tiếng Anh là approximate (tính từ), approximative (tính từ), hard upon (cụm từ).

approximate Tính từ

UK/əˈpɹɒk.sɪ.mət/US/əˈpɹɑk.sə.mət/

Nghĩa: xấp xỉ, xêm xêm

  • Approximate calculationPhép tính xấp xỉ
  • Approximate value.Giá trị xấp xỉ

Xem đầy đủ từ "approximate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approximative Tính từ

Nghĩa: Xấp xỉ, gần đúng.

Xem đầy đủ từ "approximative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard upon Cụm từ

Nghĩa: Gần sát, xấp xỉ.

  • it is getting hard upon twelveđã gần 12 giờ rồi

Xem đầy đủ từ "hard upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereabouts Phó từ

UK/ðɛəɹəˈbaʊts/US/ˈðɛɹəˌbaʊts/

Nghĩa: Chừng, xấp xỉ, khoảng.

  • 10d or thereaboutchừng mười đồng

Xem đầy đủ từ "thereabouts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proximate Tính từ

UK/ˈpɹɒk.sɪ.mət/US/ˈpɹɑk.sə.mət/

Nghĩa: Gần đúng, xấp xỉ.

Xem đầy đủ từ "proximate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thereabout Phó từ

UK/ðɛəɹəˈbaʊt/US/ˈðɛɹəˌbaʊt/

Nghĩa: Chừng, xấp xỉ, khoảng.

  • 10d or thereaboutchừng mười đồng

Xem đầy đủ từ "thereabout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trench upon Cụm từ

Nghĩa: gần như là, gần đến, xấp xỉ.

  • his answer trenched upon insolencecâu trả lời của hắn ta gần như là hỗn xược

Xem đầy đủ từ "trench upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approximation Danh từ

UK/əˌpɹɒk.sɪˈmeɪ.ʃən/US/əˌpɹɑk.sɪˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xấp xỉ, sự gần đúng.

Xem đầy đủ từ "approximation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xấp xỉ tiếng Anh là gì?

"xấp xỉ" trong tiếng Anh là approximate (tính từ), approximative (tính từ), hard upon (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.