Xếp tiếng Anh là gì?
"xếp" trong tiếng Anh là order (động từ), grade (ngoại động từ), lay (ngoại động từ).
order Động từ
UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/
Nghĩa: xếp, đặt
grade Ngoại động từ
UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/
Nghĩa: Sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng.
- to grade milkphân loại sữa
- graded by sizechia theo cỡ
lay Ngoại động từ
UK/leɪ/US/leɪ/
Nghĩa: Xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.
arrange
UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/
- Have you arranged things for our departure?Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa?
- I think I can arrange that.Tôi nghĩ tôi có thể sắp xếp việc đó.
stick Ngoại động từ
UK/stɪk/US/stɪk/
Nghĩa: Xếp (chữ).
fold
UK/ˈfəʊld/US/foʊld/
stuck Ngoại động từ
UK/stʌk/US/stʌk/
Nghĩa: Xếp (chữ).
subsumption Danh từ
UK/səbˈsʌmpʃən/US/səbˈsʌmpʃən/
Nghĩa: Sự xếp, sự gộp (một cá thể vào một loại nào, một cái riêng biệt vào một cái chung...).
Câu hỏi thường gặp
Xếp tiếng Anh là gì?
"xếp" trong tiếng Anh là order (động từ), grade (ngoại động từ), lay (ngoại động từ).