TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xếp tiếng Anh là gì?

"xếp" trong tiếng Anh là order (động từ), grade (ngoại động từ), lay (ngoại động từ).

order Động từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: xếp, đặt

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grade Ngoại động từ

UK/ɡɹeɪd/US/ɡɹeɪd/

Nghĩa: Sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng.

  • to grade milkphân loại sữa
  • graded by sizechia theo cỡ

Xem đầy đủ từ "grade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Ngoại động từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

  • Have you arranged things for our departure?Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa?
  • I think I can arrange that.Tôi nghĩ tôi có thể sắp xếp việc đó.

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Ngoại động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Xếp (chữ).

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fold

UK/ˈfəʊld/US/foʊld/

Xem đầy đủ từ "fold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Ngoại động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Xếp (chữ).

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsumption Danh từ

UK/səbˈsʌmpʃən/US/səbˈsʌmpʃən/

Nghĩa: Sự xếp, sự gộp (một cá thể vào một loại nào, một cái riêng biệt vào một cái chung...).

Xem đầy đủ từ "subsumption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xếp tiếng Anh là gì?

"xếp" trong tiếng Anh là order (động từ), grade (ngoại động từ), lay (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.