TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa cách tiếng Anh là gì?

"xa cách" trong tiếng Anh là distant (tính từ), away (phó từ), removed (tính từ).

distant Tính từ

UK/ˈdɪstənt/US/ˈdɪstənt/

Nghĩa: Xa, cách, xa cách.

  • Sometimes he seems very distant.Thi thoảng anh ấy rất xa cách.
  • five miles distantcách năm dặm, xa năm dặm

Xem đầy đủ từ "distant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

away Phó từ

UK/əˈweɪ/US/əˈweɪ/

Nghĩa: Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa).

  • away from homexa nhà
  • to stand away from the restđứng cách xa những người khác

Xem đầy đủ từ "away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

removed Tính từ

UK/ɹɪˈmuːvd/US/ɹɪˈmuːvd/

Nghĩa: Xa, xa cách, khác biệt.

  • they are not many degrees removed from the brutebọn chúng cũng chẳng khác biệt loài thú vật là bao nhiêu

Xem đầy đủ từ "removed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand-offish Tính từ

US/ˈstænd.ˈɔ.fɪʃ/

Nghĩa: Xa cách, khó gần, không cởi mở ((cũng) stand-off).

Xem đầy đủ từ "stand-offish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remote Tính từ

US/rɪ.ˈmoʊt/

Nghĩa: Xa cách, cách biệt (thái độ...).

Xem đầy đủ từ "remote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repulsive Tính từ

UK/ɹɪˈpʌlsɪv/US/ɹɪˈpʌlsɪv/

Nghĩa: Lạnh lùng, xa cách (thái độ).

Xem đầy đủ từ "repulsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distance Danh từ

UK/ˈdɪst(ə)n(t)s/US/ˈdɪst(ə)n(t)s/

Nghĩa: Thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự cách biệt, sự xa cách.

  • to keep one's distancegiữ thái độ cách biệt
  • to keep someone at a distancekhông cho ai lại gần; giữ thái độ xa cách đối với ai

Xem đầy đủ từ "distance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stand-offishness Danh từ

US/ˈstænd.ˈɔ.fɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự xa cách, sự khó gần, sự không cởi mở.

Xem đầy đủ từ "stand-offishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remoteness Danh từ

US/rɪ.ˈmoʊt.nəs/

Nghĩa: Sự xa cách, sự cách biệt.

Xem đầy đủ từ "remoteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freezing Tính từ

UK/ˈfɹiːz.ɪŋ/

Nghĩa: Lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ).

Xem đầy đủ từ "freezing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa cách tiếng Anh là gì?

"xa cách" trong tiếng Anh là distant (tính từ), away (phó từ), removed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.