TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xay tiếng Anh là gì?

"xay" trong tiếng Anh là grind (ngoại động từ), mill (ngoại động từ), ground (tính từ).

grind Ngoại động từ

UK/ˈɡɹaɪnd/US/ˈɡɹaɪnd/

Nghĩa: Xay, tán, nghiền.

  • Grind sesame seeds before eating.Hãy xay hạt mè trước khi ăn.
  • to grind corn into flourxay lúa mì thành bột

Xem đầy đủ từ "grind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mill Ngoại động từ

UK/mɪl/US/mɪl/

Nghĩa: Xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền.

  • to mill flourxay bột
  • to mill steelcán thép

Xem đầy đủ từ "mill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Tính từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/

Nghĩa: Xay, nghiền, cán.

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husk Ngoại động từ

UK/hʌsk/US/hʌsk/

Nghĩa: Bóc vỏ; xay (thóc).

Xem đầy đủ từ "husk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decorticate Động từ

UK/diːˈkɔːtɪkeɪt/

Nghĩa: Xay (lúa), bóc vỏ (cây...).

Xem đầy đủ từ "decorticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crush

UK/kɹʌʃ/US/kɹʌʃ/

Xem đầy đủ từ "crush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pearl Ngoại động từ

UK/pɜːl/US/pɝl/

Nghĩa: Rê, xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ.

Xem đầy đủ từ "pearl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pulverize

US/ˈpəl.və.ˌrɑɪz/

Xem đầy đủ từ "pulverize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milling Danh từ

UK/ˈmɪlɪŋ/US/ˈmɪlɪŋ/

Nghĩa: Sự xay, sự nghiền, sự cán.

Xem đầy đủ từ "milling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xay tiếng Anh là gì?

"xay" trong tiếng Anh là grind (ngoại động từ), mill (ngoại động từ), ground (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.