TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoa bóp tiếng Anh là gì?

"xoa bóp" trong tiếng Anh là massage (ngoại động từ), rub (ngoại động từ), shampoo (ngoại động từ).

massage Ngoại động từ

UK/ˈmæsɑː(d)ʒ/US/məˈsɑ(d)ʒ/

Nghĩa: Xoa bóp.

Xem đầy đủ từ "massage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub Ngoại động từ

UK/ɹʌb/US/ɹʌb/

Nghĩa: Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.

  • rub something drychà xát cái gì cho khô đi
  • to rub one's hands [together]xoa tay

Xem đầy đủ từ "rub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shampoo Ngoại động từ

UK/ʃæmˈpuː/US/ʃæmˈpuː/

Nghĩa: Tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng).

Xem đầy đủ từ "shampoo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knead Ngoại động từ

UK/niːd/US/niːd/

Nghĩa: Xoa bóp; đấm bóp, tầm quất.

Xem đầy đủ từ "knead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub down Cụm động từ

Nghĩa: Xoa bóp; lau mình (sau khi tắm).

Xem đầy đủ từ "rub down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubber Danh từ

UK/ˈɹʌbə/US/ˈɹʌbɚ/

Nghĩa: Người xoa bóp.

Xem đầy đủ từ "rubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

friction Danh từ

UK/ˈfɹɪkʃən/US/ˈfɹɪkʃən/

Nghĩa: Sự xoa bóp; sự chà xát.

Xem đầy đủ từ "friction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massager Danh từ

US/mə.ˈsɑː.ʒɜː/

Nghĩa: Người xoa bóp.

Xem đầy đủ từ "massager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoa bóp tiếng Anh là gì?

"xoa bóp" trong tiếng Anh là massage (ngoại động từ), rub (ngoại động từ), shampoo (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.