Xoa bóp tiếng Anh là gì?
"xoa bóp" trong tiếng Anh là massage (ngoại động từ), rub (ngoại động từ), shampoo (ngoại động từ).
massage Ngoại động từ
UK/ˈmæsɑː(d)ʒ/US/məˈsɑ(d)ʒ/
Nghĩa: Xoa bóp.
rub Ngoại động từ
UK/ɹʌb/US/ɹʌb/
Nghĩa: Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.
- rub something drychà xát cái gì cho khô đi
- to rub one's hands [together]xoa tay
shampoo Ngoại động từ
UK/ʃæmˈpuː/US/ʃæmˈpuː/
Nghĩa: Tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng).
knead Ngoại động từ
UK/niːd/US/niːd/
Nghĩa: Xoa bóp; đấm bóp, tầm quất.
rub down Cụm động từ
Nghĩa: Xoa bóp; lau mình (sau khi tắm).
rubber Danh từ
UK/ˈɹʌbə/US/ˈɹʌbɚ/
Nghĩa: Người xoa bóp.
friction Danh từ
UK/ˈfɹɪkʃən/US/ˈfɹɪkʃən/
Nghĩa: Sự xoa bóp; sự chà xát.
massager Danh từ
US/mə.ˈsɑː.ʒɜː/
Nghĩa: Người xoa bóp.
Câu hỏi thường gặp
Xoa bóp tiếng Anh là gì?
"xoa bóp" trong tiếng Anh là massage (ngoại động từ), rub (ngoại động từ), shampoo (ngoại động từ).