Xong tiếng Anh là gì?
"xong" trong tiếng Anh là complete (tính từ), done (tính từ), terminate (nội động từ).
complete Tính từ
UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/
Nghĩa: Hoàn thành, xong.
- You will have to complete your homework by 3 PM today.Bạn sẽ phải hoàn thành xong bài tập về nhà của mình trước 3 giờ chiều nay.
- When will you complete the preparations?Chừng nào cậu mới chuẩn bị xong?
done Tính từ
UK/dʌn/US/dʌn/
Nghĩa: Xong, hết.
- My sister hasn't done homework for herself.Chị tôi chưa làm xong bài tập của bả nữa.
terminate Nội động từ
UK/ˈtɜːmɪneɪ̯t/US/ˈtɝmɪneɪ̯t/
Nghĩa: Xong, kết thúc, chấm dứt, kết cục, kết liễu.
- the meeting terminated at 9 o'clockcuộc mít tinh kết thúc vào hồi 9 giờ
do Ngoại động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Làm xong, xong, hết.
- how many pages have you done?anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
- have you done laughing?anh đã cười hết chưa?
up Phó từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Hết, hoàn toàn, xong.
- time is uphết giờ rồi
- to fill up a glassrót đầy cốc
over Phó từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Qua, xong, hết.
end
UK/ɛnd/US/ɛnd/
all over Danh từ
Nghĩa: Xong, hết, chấm dứt.
- it's all overthế là xong, thế là hết
finished
UK/ˈfɪnɪʃt/US/ˈfɪnɪʃt/
- Have you finished your work?Bạn đã xong việc chưa?
- I had finished before you arrived.Tôi đã làm xong trước khi bạn đến rồi.
Câu hỏi thường gặp
Xong tiếng Anh là gì?
"xong" trong tiếng Anh là complete (tính từ), done (tính từ), terminate (nội động từ).