TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xung quanh tiếng Anh là gì?

"xung quanh" trong tiếng Anh là about (phó từ), around (phó từ), round (phó từ).

about Phó từ

UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/

Nghĩa: Xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác.

  • he is somewhere aboutanh ta ở quanh quẩn đâu đó
  • rumours are aboutđây đó có tiếng đồn (về việc gì)

Xem đầy đủ từ "about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

around Phó từ

UK/əˈɹaʊnd/US/əˈɹaʊnd/

Nghĩa: Xung quanh.

Xem đầy đủ từ "around": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

round Phó từ

UK/ˈɹaʊ̯nd/US/ˈɹaʊ̯nd/

Nghĩa: Quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn.

  • the wheel turns roundbánh xe quay tròn
  • round and roundquanh quanh

Xem đầy đủ từ "round": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumambient Tính từ

US/ˌsɜː.kᵊm.ˈæm.bi.ənt/

Nghĩa: Xung quanh (không khí, môi trường...).

Xem đầy đủ từ "circumambient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enwind Ngoại động từ

US/ɪn.ˈwɑɪnd/

Nghĩa: Cuộn tròn, xung quanh.

Xem đầy đủ từ "enwind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enwound Ngoại động từ

Nghĩa: Cuộn tròn, xung quanh.

Xem đầy đủ từ "enwound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrounding

UK/səˈɹaʊndɪŋ/US/səˈɹaʊndɪŋ/

Xem đầy đủ từ "surrounding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xung quanh tiếng Anh là gì?

"xung quanh" trong tiếng Anh là about (phó từ), around (phó từ), round (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.