Yêu sách tiếng Anh là gì?
"yêu sách" trong tiếng Anh là claim (ngoại động từ), philobiblic (tính từ), philobilic (tính từ).
claim Ngoại động từ
UK/kleɪm/US/kleɪm/ giọng người thật
Nghĩa: Đòi, yêu sách; thỉnh cầu.
- every citizen may claim the protection of the lawtất cả mọi công dân đều có thể yêu cầu pháp luật bảo vệ
- to claim back sommething from somebodyyêu cầu ai trả lại cái gì
philobiblic Tính từ
Nghĩa: Yêu sách.
philobilic Tính từ
Nghĩa: Yêu sách.
put in for Cụm từ
Nghĩa: Đòi, yêu sách, xin.
- to put in for a jobxin (đòi) việc làm
- to put in for an electionra ứng cử
pretend Nội động từ
UK/pɹəˈtɛnd/US/pɹəˈtɛnd/ giọng người thật
Nghĩa: Đòi hỏi, yêu sách, yêu cầu, xin; cầu.
- to pretend go to a rightđòi quyền lợi
- to pretend to someone's handcầu hôn ai
pretense Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/ giọng người thật
Nghĩa: Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.
- to make no pretence of sonethingkhông đòi hỏi cái gì, không kỳ vọng cái gì
pretence Danh từ
UK/pɹɪˈtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/ giọng người thật
Nghĩa: Điều đòi hỏi, điều yêu sách, điều kỳ vọng.
- to make no pretence of sonethingkhông đòi hỏi cái gì, không kỳ vọng cái gì
claimant Danh từ
UK/ˈkleɪ.mənt/US/ˈkleɪ.mənt/ giọng người thật
Nghĩa: Người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.
claimer Danh từ
US/ˈkleɪ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đòi, người yêu sách; người thỉnh cầu.
Câu hỏi thường gặp
Yêu sách tiếng Anh là gì?
"yêu sách" trong tiếng Anh là claim (ngoại động từ), philobiblic (tính từ), philobilic (tính từ).