whereat
UK/wɛəɹˈæt/
US/wɛəɹˈæt/
giọng máy của trình duyệt
whereat nghĩa là vì việc gì, vì cớ gì, vì đó, do đó.
Nghĩa của whereat
Phó từ
- Vì việc gì, vì cớ gì, tại sao.
- whereat did he get so angry?tại sao anh ta tức giận đến thế?
- Vì đó, do đó.
Họ từ của whereat
Câu hỏi thường gặp
whereat nghĩa là gì?
whereat (phó từ) nghĩa là vì việc gì, vì cớ gì, vì đó, do đó.
whereat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whereat: giọng Anh (UK) /wɛəɹˈæt/, giọng Mỹ (US) /wɛəɹˈæt/.