TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whereat

UK/wɛəɹˈæt/ US/wɛəɹˈæt/ giọng máy của trình duyệt

whereat nghĩa là vì việc gì, vì cớ gì, vì đó, do đó.

Nghĩa của whereat

Phó từ

  1. Vì việc gì, vì cớ gì, tại sao.
    • whereat did he get so angry?tại sao anh ta tức giận đến thế?
  2. Vì đó, do đó.

Họ từ của whereat

Câu hỏi thường gặp

whereat nghĩa là gì?

whereat (phó từ) nghĩa là vì việc gì, vì cớ gì, vì đó, do đó.

whereat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whereat: giọng Anh (UK) /wɛəɹˈæt/, giọng Mỹ (US) /wɛəɹˈæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.