whereby
UK/wɛə(ɹ)ˈbaɪ/
US/wɛə(ɹ)ˈbaɪ/
giọng máy của trình duyệt
whereby nghĩa là do cái gì, bằng cách gì, nhờ đó, bởi đó.
Nghĩa của whereby
Phó từ
- Do cái gì, bằng cách gì.
- whereby shall we know him?bằng cách nào mà chúng ta sẽ biết được nó?
- Nhờ đó, bởi đó.
- he devised a plan whereby he might escapenó vạch một kế hoạch nhờ đó nó có thể thoát được
Họ từ của whereby
Câu ví dụ với whereby
- Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king. Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
whereby nghĩa là gì?
whereby (phó từ) nghĩa là do cái gì, bằng cách gì, nhờ đó, bởi đó.
whereby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whereby: giọng Anh (UK) /wɛə(ɹ)ˈbaɪ/, giọng Mỹ (US) /wɛə(ɹ)ˈbaɪ/.