TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

whereby

UK/wɛə(ɹ)ˈbaɪ/ US/wɛə(ɹ)ˈbaɪ/ giọng máy của trình duyệt

whereby nghĩa là do cái gì, bằng cách gì, nhờ đó, bởi đó.

Nghĩa của whereby

Phó từ

  1. Do cái gì, bằng cách gì.
    • whereby shall we know him?bằng cách nào mà chúng ta sẽ biết được nó?
  2. Nhờ đó, bởi đó.
    • he devised a plan whereby he might escapenó vạch một kế hoạch nhờ đó nó có thể thoát được

Họ từ của whereby

Câu ví dụ với whereby

  • Castling is a special move in chess whereby a rook is transferred to the square crossed by the king. Nhập thành là một nước cờ đặc biệt, trong đó một quân xe được chuyển đến ô mà vua đi qua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

whereby nghĩa là gì?

whereby (phó từ) nghĩa là do cái gì, bằng cách gì, nhờ đó, bởi đó.

whereby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của whereby: giọng Anh (UK) /wɛə(ɹ)ˈbaɪ/, giọng Mỹ (US) /wɛə(ɹ)ˈbaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.